Chữ TẮC
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Quốc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:43' 26-06-2009
Dung lượng: 882.9 KB
Số lượt tải: 4
Mô tả:
Nguồn: st
Người gửi: Phan Quốc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:43' 26-06-2009
Dung lượng: 882.9 KB
Số lượt tải: 4
Mô tả:
塞 tắc, tái
- Lấp kín. Nguyễn Trãi 阮廌 : Kình du tắc hải, hải vi trì 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại nham 龍袋岩) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
- Đầy dẫy.
- Đất hiểm yếu.
- Bế tắc, vận bĩ tắc.
- Một âm là tái. Chỗ canh phòng ở nơi ngoài ven nước gọi là tái. Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng 塞上. Đỗ Phủ 杜甫 : Tái thượng phong vân tiếp địa âm 塞上風雲接地陰 (Thu hứng 秋興) Nơi quan ải, mây gió tuôn liền đất âm u.
Số lượt thích:
0 người
 

Các ý kiến mới nhất