THỜI GIAN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Bài dạy Mĩ Thuật

THƯ PHÁP VIỆT

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Quốc Tuấn)

Trường Quảng An 1

Bách khoa toàn thư

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

SÁCH ĐÈN

CLB Violet Huế

Việt Hán Nôm 越漢喃

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thu_quyen_ru.swf Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Truyen_cay_tre_tram_dot41.swf Than_sat5.swf Su_tich_dua_hau3.swf Qua_tao15.swf Ngay_va_dem14.swf Ke_chuyen_Qua_bau_tien1.swf Hoa_mao_ga13.swf Gau_con_chia_qua12.swf Cu_cai_trang11.swf Co_be_quang_khan_do10.swf Chu_vit_xam9.swf Cao_tho_va_ga_trong7.swf Bac_gau6.swf Mauchuvietbangchuhoadung.png EmoiHN_PHO.swf Thiep_chuc_tet_tang_thay_Kieu.swf Thu_sau__XUAN_CA.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf

    TIN TỨC

    Bảng mã màu

    Tra cứu

    Diễn Đàn QA 1

    Tàng thư

    Facebook

    Các thay đổi của trang Web:
    Bài viết xem nhiều nhất:
    Chia sẻ kinh nghiệm:
    Tài liệu học Hán Nôm:
    • Minh Tâm Bửu Giám Của GS Lê Văn Đặng tải Tại đây
    • Từ Điển Chữ Nôm của Vũ Văn Kính tải Tại đây
    • Tăng Quảng Hiền Văn tải Tại đây
    • Từ điển Hán Việt Thiều Chửu bản FDF tải Tại đây
    • Nếu máy tính không hiển thị chữ hán hãy tải và cài đặt 2 font MS Song và Sim Sun Tại đây

    Nguyễn Trãi 阮廌 Chu trung ngẫu thành (kỳ nhị)

    舟中偶成 (其二) 海角天涯肆意遨 乾坤到處放吟毫 漁歌三唱烟湖闊 牧笛一聲天月高 清夜憑虛觀宇宙 秋風乘興駕鯨鰲 悠然萬事忘情後 妙理真堪付濁醪 Phiên âm: Chu trung ngẫu thành (kỳ nhị) Hải giác thiên nhai tứ ý ngao Kiền khôn đáo xứ phóng ngâm hào Ngư ca tam xướng yên hồ khoát Mục địch nhất thanh thiên nguyệt cao Thanh dạ bằng hư quan vũ trụ Thu phong thừa hứng giá kình ngao Du...

    Nguyễn Trãi 阮廌

    亂後到崑山感作 一別家山恰十年 歸來松匊半翛然 林泉有約那堪負 塵土低頭只自憐 鄕里纔過如夢到 干戈未息幸身全 何時結屋雲峰下 汲澗烹茶枕石眠 Phiên âm: Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác Nhất biệt gia sơn kháp thập niên Quy lai tùng cúc bán tiêu nhiên Lâm tuyền hữu ước na kham phụ Trần thổ đê đầu chỉ tự liên Hương lí tài qua như mộng đáo Can qua vị tức hạnh thân tuyền Hà...

    Nguyễn Trãi 阮廌

    戲題 閒來無事不清哦 塵外風流自一家 珪璧千重開疊巘 玻瓈萬頃漾晴波 管弦嘈雜林邊鳥 羅綺芳芬塢裡花 眼底一時詩料富 吟翁誰與世人多 Phiên âm: Hí đề Nhàn lai vô sự bất thanh nga Trần ngoại phong lưu tự nhất gia Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn Pha lê vạn khoảnh dạng tình ba Quản huyền tào tạp lâm biên điểu La ỷ phương phân ổ lý hoa Nhãn để nhất...

    Nguyễn Trãi 阮廌

    寄友 亂後親朋落葉空 天邊書信斷秋鴻 故園歸夢三更雨 旅舍吟懷四壁蛩 杜老何曾忘渭北 管寧猶自客遼東 城中故舊如相問 爲道天涯任轉蓬 Phiên âm: Ký hữu Loạn hậu thân bằng lạc diệp không Thiên biên thư tín đoạn thu hồng Cố viên quy mộng tam canh vũ Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung Đỗ Lão hà tằng vong Vị Bắc Quản Ninh do tự khách Liêu Đông Thành trung cố cựu...

    Chu Văn An 朱文安

    鱉池 水月橋邉弄夕暉 荷花苛葉静相依 魚浮古沼龍何在 雲滿空山鶴不歸 老桂隨風香石路 嫩苔著水沒松扉 寸心殊未如灰土 聞說先皇淚暗揮 Phiên âm: Miết trì Thủy nguyệt kiều biên lộng tịch huy Hà hoa hà diệp tĩnh tương y Ngư phù cổ chiểu long hà tại Vân mãn không san hạc bất quy Lão quế tùy phong hương thạch lộ Nộn đài trước thủy một tùng phi Thốn tâm thù vị...

    Sách học Chữ Nho

    Bản KTS ...

    Tam Thiên Tự

    Bản KTS ...

    Bách Tính Quận

    Bách tính Quận bản KTS ...

    Bài thứ mười sáu - 水 盂 墨 盒 筆 架 書 包

    I._Học tiếng 水: thuỷ: nước (xem bài 4). 盂 âm: vu. bộ: 皿 (mãnh). nghĩa: chén, bát. Chú ý: chữ 皿 viết theo lối hài thanh, gồm bộ 皿 (mãnh) và âm 于 (vu: nơi). 墨 âm: mặc. bộ: 土 (thổ). nghĩa: 1._ mực (tao nhân mặc khách). 2._màu đen, tham ô (mặc lại). 3._họ Mặc (Mặc Tử với thuyết...

    Bài thứ mười lăm - 池 中 魚 游 來 游 去

    I._ Học Tiếng 池 âm: trì. bộ: 氵(thuỷ). nghĩa: cái ao; ao đào chung quanh để giữ thành gọi là thành trì (城 池). Chú ý: chữ 池 gồm bộ 氵 thuỷ và âm 也 (dã: vậy). 中 âm: trung. bộ: 丨 (cổn). nghĩa: 1._ ở giữa, ở trong. 2._ nửa (trung đồ nhi phế). còn có âm trúng. nghĩa:...

    Bài thứ mười bốn - 書 一 本 圖 多 字 少

    I._ Học Tiếng 書 âm: thư. bộ: 曰 (viết). nghĩa: 1._sách (giáo khoa thư). 2._ghi chép, viết (thư pháp). 3._ kinh Thư (tức là kinh Thượng Thư, một trong năm kinh). Chú ý: Chữ cần phân biệt khi viết. 書 thư; 晝 âm: trú, bộ: 日 (nhật), nghĩa: ban ngày; 畫 âm: hoạ, bộ: 田 (điền), nghĩa: vẽ. 一 nhất:...

    Bài thứ mười ba - 哥 哥 弟 弟 上 學 去

    I._ Học Tiếng 哥 âm: kha (ca). bộ: 口 (khẩu). nghĩa: anh (đại ca). Chú ý: 1._ 哥 gồm hai chữ 可 khả: có thể ghép lại. 2._ 哥 哥 là tiếng gọi “người anh” dùng trong bạch thoại; trong văn ngôn, để chỉ “anh” người ta dùng chữ: 兄 âm: huynh, bộ: ⼉ (nhân đi). 弟 âm: đệ. bộ:...

    Bài thứ mười hai - 早 起 月 落 日 出

    I._Học Tiếng 早 âm: tảo. bộ: 日 (nhật). nghĩa: 1._ buổi sáng. 2._ sớm. Chú ý: Chữ 早 gồm bộ 日 nhật và chữ 十 thập: 10. 起 âm: khởi bộ: 走 (tẩu). nghĩa: 1._ dậy, thức dậy. 2._ nổi lên (khởi bịnh), mới bắt đầu (khởi sự). 3._ đi đứng (y, thực, khởi, cư). Chú ý: chữ khởi gồm...

    Bài thứ mười một - 鳥 蟲 魚 我 你 他

    I._Học Tiếng 鳥 âm: điểu. bộ: 鳥 (điểu). nghĩa: con chim (điểu cầm, bách điểu qui sào). Chú ý: Chữ cần phân biệt khi viết: 鳥 điểu; 烏 âm: ô, bộ: ⺣ (hoả), nghĩa: con quạ, màu đen (ô hợp, kim ô, ô thước). 蟲 âm: trùng. bộ: 虫 (trùng). nghĩa: 1._sâu bọ (côn trùng). 2._ngày xưa, dùng để chỉ...

    Bài thứ mười - 几 桌 椅 盌 桶 盆

    2045016 I._Học Tiếng 几 âm:kỷ. bộ:几 (kỷ). nghĩa:bàn nhỏ (trường kỷ). Chú ý: Chữ cần phân biệt khi viết. 几 kỷ, 儿 (bộ 人 nhân đi); 兀 âm: ngột, bộ: 儿 (nhân đi), nghĩa: cao; 凡 âm: phàm, bộ: 几 (kỷ), nghĩa: 1) gồm, 2) hèn, thấp (phàm nhân, phàm trần). 桌 âm: trác. bộ: 木 (mộc). nghĩa: án thư, bàn...

    Bài thứ chín - 白 布 五 匹 六 匹

    I._ Học Tiếng 白 bạch: trắng (xem bài 7). 布 âm: bố. bộ: 巾 (cân). nghĩa: vải. 五 âm: ngũ. bộ: 二 (nhị). nghĩa:năm. 匹 âm:thất. bộ:匸 (hệ). Chú ý: bộ 匸 hệ và bộ 匚 phương là hai bộ khác nhau. nghĩa: 1._tấm, 1 cây (vải), tiếng chỉ loại. Cũng được dùng để chỉ loại cho thú như ngựa:...

    Bài thứ tám - 小 貓 三 隻 四 隻

    I._Học Tiếng 小 tiểu: nhỏ (xem bài 3). 貓 âm: miêu. bộ: 豸 (trỉ). nghĩa: con mèo. Chú ý: Chữ 貓 viết theo lối hài thanh gồm bộ 豸 (trỉ) và âm 苖 (miêu: mạ, cỏ mới mọc). 三 âm: tam. bộ: 一 (nhất). nghĩa: 3 (ba). 隻 âm: chích. bộ: 隹 (truy). Chú ý: Chữ cần phân biệt khi...

    you tobe

    Thử code


    BẢNG THỬ CODE