THỜI GIAN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Bài dạy Mĩ Thuật

THƯ PHÁP VIỆT

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Quốc Tuấn)

Trường Quảng An 1

Bách khoa toàn thư

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

SÁCH ĐÈN

CLB Violet Huế

Việt Hán Nôm 越漢喃

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thu_quyen_ru.swf Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Truyen_cay_tre_tram_dot41.swf Than_sat5.swf Su_tich_dua_hau3.swf Qua_tao15.swf Ngay_va_dem14.swf Ke_chuyen_Qua_bau_tien1.swf Hoa_mao_ga13.swf Gau_con_chia_qua12.swf Cu_cai_trang11.swf Co_be_quang_khan_do10.swf Chu_vit_xam9.swf Cao_tho_va_ga_trong7.swf Bac_gau6.swf Mauchuvietbangchuhoadung.png EmoiHN_PHO.swf Thiep_chuc_tet_tang_thay_Kieu.swf Thu_sau__XUAN_CA.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf

    TIN TỨC

    Bảng mã màu

    Tra cứu

    Diễn Đàn QA 1

    Tàng thư

    Facebook

    Các thay đổi của trang Web:
    Bài viết xem nhiều nhất:
    Chia sẻ kinh nghiệm:
    Tài liệu học Hán Nôm:
    • Minh Tâm Bửu Giám Của GS Lê Văn Đặng tải Tại đây
    • Từ Điển Chữ Nôm của Vũ Văn Kính tải Tại đây
    • Tăng Quảng Hiền Văn tải Tại đây
    • Từ điển Hán Việt Thiều Chửu bản FDF tải Tại đây
    • Nếu máy tính không hiển thị chữ hán hãy tải và cài đặt 2 font MS Song và Sim Sun Tại đây

    Chữ THỰC

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:56' 26-06-2009
    Dung lượng: 901.3 KB
    Số lượt tải: 8
    Mô tả: Bộ: thực (食)

     thực, tự  

    1. Đồ để ăn. Các loài thóc gạo để ăn cho sống người gọi là thực. Nói rộng ra thì hết thảy các cái có thể ăn cho no bụng được đều gọi là thực.
    2. Ăn. Như thực phạn   ăn cơm.
    3. Lộc. Như sách Luận ngữ   nói quân tử mưu đạo bất mưu thực   (Vệ Linh Công ) người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.
    4. Mòn, khuyết, cùng nghĩa với chữ thực . Như nhật thực   mặt trời phải ăn, nguyệt thực   mặt trăng phải ăn, v.v.
    5. Thực ngôn   ăn lời, đã nói ra mà lại lật lại gọi là thực ngôn.
    6. Thực chỉ   ngón tay trỏ, có khi dùng để đếm số người ăn. Như thực chỉ phồn đa   số người đợi mình kiếm ăn nhiều.
    7. Một âm là tự, cùng nghĩa với chữ tự   cho ăn. Như ẩm chi tự chi   cho uống cho ăn.
    8. Có nghĩa là chăn nuôi. Như tự ngưu   chăn trâu.

    Số lượt thích: 0 người
    Avatar
    thầy nhiều tư liệu mĩ thuật hay quá
     
    Gửi ý kiến

    you tobe

    Thử code


    BẢNG THỬ CODE